
Báo giá thiết kế Kiến Trúc
Đơn giá thiết kế (áp dụng từ ngày 01 / 09 / 2011)
|
STT |
Loại công trình |
Giá thiết kế (đ/m2) |
|
|
|
|
Gói A |
Gói B |
|
1 |
Nhà phố 1 mặt tiền |
100.000 |
130.000 |
|
2 |
Nhà phố 2 mặt tiền |
110.000 |
140.000 |
|
3 |
Nhà phố 3 mặt tiền |
120.000 |
150.000 |
|
4 |
Nhà biệt thự mini |
130.000 |
170.000 |
|
5 |
Nhà biệt thự |
140.000 |
200.000 |
- Đơn giá chưa bao gồm VAT, áp dụng với công trình nhà ở gia đình.
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn dưới 200 m2.
- Nếu tổng diện tích
sàn lớn hơn 200m2 đơn giá thiết kế giảm 10%
- Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 300m2 đơn giá thiết kế giảm 20%
- Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 400m2 đơn giá thiết kế giảm 30%
- Nếu tổng diện tích
sàn lớn hơn 500m2 tính theo đơn giá nhà nước ban hành.
Các Gói Thiết Kế
|
A |
B |
||||
|
1 |
Hồ sơ xin phép xây dựng |
Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định |
x |
x |
|
|
2 |
Hồ sơ phối cảnh |
Phối cảnh ba chiều mặt tiền |
x |
x |
|
|
3 |
Hồ sơ kiến trúc |
+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng. |
x |
x |
|
|
4 |
Hồ sơ kiến trúc mở rộng |
+ Mặt bằng trần giả. |
|
x |
|
|
5 |
Hồ sơ chi tiết cấu tạo |
Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. |
x |
x |
|
|
6 |
Hồ sơ kết cấu |
+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt |
x |
x |
|
|
7 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E |
+ Bố trí điện công trình. |
x |
x |
|
|
8 |
Phần thiết kế cảnh quan sân vườn |
+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật. |
|
x |
|
|
9 |
Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng |
+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình. |
|
x |
|
|
10 |
Giám sát tác giả |
+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế. |
x |
x |
|
Báo giá thiết kế Nội Thất
Đơn giá thiết kế nội thất (áp dụng từ ngày 01 / 09 / 2011)
1. Thiết kế nội thất công trình nhà ở, chung cư, nhà liền kề, công trình thương mại văn phòng.
|
STT |
Hình thức |
Gói số 1 (120.000đ/m2) |
Gói số 2 (180.000đ/m2) |
|
1 |
Tổng thời gian thiết kế (ngày) |
15 |
15 |
|
2 |
Số lượng phương án thiết kế |
1 |
1 |
|
3 |
Bản vẽ phối cảnh |
x |
x |
|
4 |
Mặt bằng bố trí nội thất |
x |
x |
|
5 |
Hồ sơ triển khai đồ đạc |
x |
x |
|
6 |
Hồ sơ điện nước |
x |
x |
|
7 |
Hồ sơ triển khai điện, trần, sàn |
x |
x |
|
8 |
Dự toán |
x |
x |
|
9 |
Giám sát tác giả thiết kế |
|
x |
|
10 |
Hồ sơ hoàn công |
|
x |
3. Thiết kế nội thất nhà hàng, showroom, triển lãm: 220.000VNĐ/m2
4. Thiết kế nội thất phòng karaoke : 240.000VNĐ/m2
- Đơn giá chưa bao gồm VAT.
- Đối với hợp đồng thiết kế có tổng giá trị <= 5.000.000 đ thì sẽ áp dụng theo gói thiết kế tối thiểu 5.000000 đ
Hệ số diện tích
Đơn giá trên áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư)
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 100 m2.
- Nếu tổng diện tích
sàn lớn hơn 200m2 đơn giá thiết kế giảm 10%
- Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 300m2 đơn giá thiết kế giảm 20%
- Nếu tổng diện tích sàn lớn hơn 400m2 đơn giá thiết kế giảm 30%
- Nếu tổng diện tích
sàn lớn hơn 500m2 các bên thoả thuận giá.
Hệ số cải tạo
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng không làm ảnh
hưởng đến kết cấu
- Đối với nhà cải tạo có ảnh hưởng tới khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh,
thay đổi mặt
tiền, nhân thêm hệ số 1.2 – 1.5 tuỳ mức độ
*Chú ý: Khách hàng tiến hành thi công sẽ được chiết khấu % tuỳ theo công trình.
Văn phòng Kiến Tạo Việt Trân trọng cảm ơn quý khách
LH: kts. Nguyễn Quốc Tuấn
mobile : 0903221369
CÁC TIN LIÊN QUAN :



















Truy cập :
1,124,177
Hôm nay : 13